Khám phá ngay 3 nhóm động từ thường gặp trong tiếng Nhật

Để các bạn có thể nắm được nhanh nhất các động từ thường gặp trong tiếng Nhật, Trung tâm Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp lại ngay trong bài viết này, đừng bỏ lỡ nhé!

Để các bạn có thể nắm được nhanh nhất các động từ thường gặp trong tiếng Nhật, Trung tâm Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp lại ngay trong bài viết này, đừng bỏ lỡ nhé!

Động từ trong tiếng Nhật có vai trò quan trọng trong việc hình thành câu cũng như các cấu trúc ngữ pháp. Để các bạn có thể nắm được nhanh nhất các động từ thường gặp trong tiếng Nhật, Trung tâm Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp lại ngay trong bài viết này, đừng bỏ lỡ nhé!
dong tu tieng nhat
 
>>> Khám phá ngay 3 nhóm động từ thường gặp trong tiếng Nhật (Phần 2)
>>> Xem thêm : Tầm quan trọng của Kanji
 
1グループの動詞
 
Động từ nhóm 1: Những động từ có vần ~IMASU 
 
会います [aimasu]: Gặp (tomodachi ni aimasu)
 
遊びます [asobimasu]: Chơi
 
あります [arimasu]: Có (dùng cho đồ vật)
 
行きます [ikimasu]: Đi
 
送ります[okurimasu]: Gửi
 
泳ぎます [oyogimasu]: Bơi
 
終わります [owarimasu]: Xong, kết thúc
 
買います [kaimasu]: Mua
 
帰ります [kaerimasu]: Trở về
 
かかります [kakarimasu]: Mất, tốn
 
書きます [kakimasu]: Viết
 
貸します [kashimasu]: Cho mượn
 
聞きます [kikimasu]: Nghe
 
切ります [kirimasu]: Cắt
 
知ります [shirimasu]: Biết
 
吸います [suimasu]: Hút (thuốc)
 
出します [dashimasu]: Lấy ra (tegami o dashimasu)
 
撮ります [torimasu]: Chụp (hình)
 
習います [naraimasu]: Học (có người dạy)
 
飲みます [nomimasu]: Uống
 
入ります [hairimasu]: Vào (đâu đó) (kissaten ni hairimasu)
 
働きます [hatarakimasu]: Làm việc
 
話します [hanashimasu]: Nói
 
待ちます [machimasu]: Chờ
 
もらいます [moraimasu]: Nhận
 
休みます [yasumimasu]: Nghỉ ngơi
 
読みます [yomimasu]: Đọc
 
わかります [wakarimasu]: Hiểu
 
洗います [araimasu]: Rửa, giặt
 
歩きます [arukimasu]: Đi bộ
 
言います [iimasu]: Nói
 
急ぎます [isogimasu]: Vội vàng
 
要ります [irimasu]: Cần
 
動きます [ugokimasu]: Di chuyển, chuyển động (tokei ga~)
 
歌います [utaimasu]: Hát
 
売ります [urimasu]: Bán
 
置きます [okimasu]: Đặt (vào)
 
押します [oshimasu]:  n
 
思います [omoimasu]: Nghĩ (rằng)
 
思い出します [omoidashimasu]: Nhớ (ra)
 
泳ぎます [oyogimasu]: Bơi
 
返します [kaeshimasu]: Trả lại
 
勝ちます [kachimasu]: Thắng
 
かぶります [kafurimasu]: Đội (mũ)
 
消します [keshimasu]: Tắt (đèn)
 
触ります [sawarimasu]: Sờ (vào cửa)
 
住みます [sumimasu]: Sống
 
座ります [suwarimasu]: Ngồi
 
立ちます [tachimasu]: Đứng
 
出します [dashimasu]: Giao, nộp, đưa ra
 
使います [tsukaimasu]: Sử dụng
 
着ます [kimasu]: Mặc (áo)
 
作ります [tsukurimasu]: Làm, chế tạo
 
造ります [tsukurimasu]: Làm, chế tạo, trồng (rau)
 
連れて行きます [tsureteikimasu]: Dẫn (ai đó) đi đâu
 
手伝います [tetsudaimasu]: Giúp đỡ
 
泊まります [tomarimasu]: Ngụ lại, trọ lại
 
取ります [torimasu]: Lấy
 
直します [naoshimau]: Sửa chữa, đính chính
 
なくします [nakushimasu]: Làm mất
 
なります [narimasu]: Trở nên, trở thành
 
脱ぎます [nugimasu]: Cởi ra (quần áo, giày)
 
登ります [noborimasu]: Leo núi (yama ni~)
 
乗ります [norimasu]: Leo lên xe (basu ni~)
 
はきます [hakimasu]: Mặc (quần), mang (giày)
 
弾きます [hikimasu]: Chơi (đàn, thể thao)
 
引きます [hikimasu]: Kéo
 
降ります [furimasu]: Rơi (mưa, tuyết) (ame ga~)
 
払います [haraimasu]: Trả tiền
 
話します [hanashimasu]: Nói chuyện
 
曲がります [magarimasu]: Quẹo
 
待ちます [machimasu]: Đợi
 
回します [mawashimasu]: Vặn
 
持って行きます [motte ikimasu]: Mang đi
 
役に立ちます [yaku ni tachi masu]: Có ích
 
呼びます [yobimasu]: Gọi
 
渡ります [watarimasu]: Qua (cầu)
 
Học tiếp phần 2 bài học động từ thường gặp trong tiếng Nhật trong phần tiếp theo nhé.