Du học hàn quốc Minh Đức

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 481

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 5642

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1173867

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG NHẬT BẢN

Khám phá ngay 3 nhóm động từ thường gặp trong tiếng Nhật (Phần 2)

Thứ tư - 24/07/2019 15:00
Tiếp nối bài học động từ thường gặp trong tiếng Nhật, Trung tâm Nhật ngữ SOFL xin gửi đến bạn phần 2 của bài học.
>>> 2000 Hán tự thông dụng và cách học

2グループの動詞
 
Động từ nhóm 2: Những động từ có vần ~EMASU và một số động từ có vần ~IMASU
 
あげます [agemasu]: Cho, tặng
 
います [imasu]: Có (người, động vật)
 
起きます [okimasu]: Thức
 
教えます [oshiemasu]: Dạy
 
かけます [kakemasu]: Gọi (điện thoại)
 
借ります [karimasu]: Mượn
 
食べます [tabemasu]: Ăn
 
疲れます [tsukaremasu]: Mệt
 
できます [dekimasu]: Có thể
 
出ます [demasu]: Rời khỏi (kissaten o demasu)
 
寝ます [nemasu]: Ngủ
 
見ます [mimasu]: Xem
 
迎えます [mukaemasu]: Đón
 
開けます [akemasu]: Mở
 
集めます [atsumemasu]: Sưu tập, tập hợp
 
浴びます [abimasu]: Tắm
 
入れます [iremasu]: Nhập (học)
 
生まれます [umaremasu]: (Được) Sinh ra
 
覚えます [oboemasu]: Nhớ, thuộc (bài)
 
降ります [orimasu]: Xuống (xe)
 
変えます [kaemasu]: Đổi
 
かけます [kakemasu]: Đeo (kính)
 
気をつけます [ki o tsukemasu]: Chú ý
 
着ます [kimasu]: Mặc
 
くれます [kureru]: Cho, tặng
 
閉めます [shimemasu]: Đóng
 
捨てます [suteru]: Vứt, bỏ
 
足ります [tarimasu]: Đủ
 
疲れます [tsukaremasu]: Mệt
 
つけます [tsukeru]: Cho (ai đó) làm gì
 
出かけます [dekakemasu]: Ra ngoài
 
止めます [tomemasu]: Đậu, ngừng
 
乗り換えます [norikaemasu]: Chuyển, sang (xe)
 
始めます [hajimemasu]: Bắt đầu
 
負けます [makeru]: Thua
 
迎えます [mukaemau]: Đón
 
やめます [yamemasu]: Nghỉ (làm)
 
忘れます [wasuremau]: Quên
 
3グループの動詞
 
Động từ nhóm 3: Động từ きます và ~SHIMASU
 
買い物します [kaimono shimasu]: Mua sắm
 
来ます [kimasu]: Đến
 
結婚(けっこん)します [kekkon shimasu]: Kết hôn
 
研究(けんきゅう)します [kenkyu shimasu]: Nghiên cứu
 
散歩(さんぽ)します [sampo shimasu]: Đi dạo (koen o samposhimasu)
 
します [shimasu] : Làm, chơi
 
紹介(しょうかい)します [shokai shimasu]: Giới thiệu
 
食事(しょくじ)します [shokuji shimasu]: Dùng bữa
 
心配(しんぱい)します [shinpai shimasu]: Yên tâm
 
勉強(べんきょう)します [benkyo shimasu]: Học (tự học)
 
案(あん)内(ない)します [annaishimasu]: Hướng dẫn
 
運転(うんてん)します [untenshimasu]: Lái xe
 
見学(けんがく)します [kengakushimasu]: Tham quan học tập
 
コピーします [copishimasu]: Copi
 
残業(ざんぎょう)します [zangyoushimasu]: Làm thêm
 
修理(しゅうり)します [shuurishimasu]: Sửa chữa
 
出張(しゅっちょう)します[shucchousimasu]: Đi công tác
 
説明(せつめい)します [setumeishimasu]: Giải thích
 
洗濯(せんたく)します [sentakushimasu]: Giặt giũ
 
掃除(そうじ)します [soujishimasu]: Lau chùi, dọn dẹp
 
連れて来ます [tsureta kimasu]: Dẫn (ai đó) đến
 
電話(でんわ)します [denwa shimasu]: Gọi điện thoại
 
引っ越します [hikkoshimasu]: Dọn nhà
 
持って来ます [motte kimasu]: Mang đến
 
予(よ)約(やく)します [yoyakushimasu]: Đặt trước, hẹn trước
 
留学(りゅうがく)します [ryuugakushimasu]: Du học
 
練習(れんしゅう)します [renshyuushimasu]: Luyện tập
 
Trên đây đều là những động từ thường gặp nhất trong tiếng Nhật, để có thể nâng cao trình độ tiếng Nhật của bản thân, đừng quên mỗi ngày bỏ ra một chút thời gian học thuộc những động từ này nhé.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1