Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 25

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 23


Hôm nayHôm nay : 677

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 27105

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 974772

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

Chủ nhật - 28/08/2016 02:00
Không phải là một nơi sang trọng, không phải là một không gian yên tĩnh hay những bộ đồ nội thất sáng bóng, bắt mắt, nhưng những đồ ăn được bày bán trên các vỉa hè lại là một địa điểm rất được yêu thích, nhất là đối với các bạn trẻ. Có lẽ do sự thoải mái, mang phong cách khá "bụi" và đồ ăn thì vô cùng đa dạng, phong phú với giá cả phải chăng đã thu hút được đông đảo bạn trẻ.
Hôm nay hãy cùng Du học Nhật Bản Minh Đức học những từ vựng về các món ăn vỉa hè nói bằng tiếng Nhật như thế nào nhé. Bạn có thể nói với bạn bè người Nhật của mình về những món ăn này hay khi có cơ hội thì dẫn họ đi thưởng thức luôn nhé.

1. ぜんざい chè 26. やさいいため rau xào
2. おこわ xôi 27. めだまやき trứng ốp la
3. せきはん xôi đỏ 28. ゆでたまご trứng luộc
4. おかゆ cháo 29.  おこのみ やき bánh xèo
5. にくまん bánh bao 30. やぎなべ lẩu dê
6. ちまき bánh chưng 31. ぎゅうにくうどん phở bò
7. なべもの lẩu 32. やきにく thịt nướng
8. やきなべ lẩu dê 33. くしんさい おひたし rau muống luộc
9. はるまきのかわ bánh tráng 34. くれそん おひたし rau cải xoong luộc
10. やきそば mì xào 35. あたりめ mực khô nướng
11. ラーメン mì ăn liền 36. やきぎょざ há cảo rán
12. おこげ cơm đập 37. もやし いため giá xào
13. きゅうにくうどん phở bò 38. クアロッ チエン cua lột chiên
14. とりうどん phở gà 39. ネムチュア クオーン nem chua cuốn
15. あげはるまき chả giò 40. クア ザンメー cua rang me
16. ゴーイクオン gỏi cuốn 41. トムスーハップ ヌオックズーア tôm sú hấp nước dừa
17. はとめまるやき bồ câu quay 43. チャーゾーゼー chả giò rế
18. かえるばたやき ếch chiên bơ 44. ゲ ハップ ghẹ hấp
19. まるあげかに cua rang muối 45. ゴーイドゥードゥー gỏi đu đủ
20. まるむしかに cua hấp 46. ゴーイ ゴーセン gỏi ngó sen
21. えびちくわ chạo tôm 47. ゴーイガー gỏi gà
22. にこみさかな cá kho tộ 48. ゴーイ トーム gỏi tôm
23. まるやきらいぎょ cá lóc nướng 49. ゴーイ カー gỏi cá
24. やきさかな cá nướng 50. トムカン ヌオン tôm càng nướng
25. やきにき thịt nướng    

>>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích nhé.

Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel:  0466 869 260
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288
Email: nhatngusofl@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/

Tác giả bài viết: Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1