Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 24

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 23


Hôm nayHôm nay : 1281

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 28491

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 879700

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn

Thứ tư - 03/02/2016 00:02
Khi học tập và sinh sống tại Nhật Bản thì nền ẩm thực nơi đây là một điều không thể không nhắc tới đúng không nào. Các bạn du học sinh đã biết được hết tên tiếng Nhật của các món ăn tại Nhật chưa?
Khi học tập và sinh sống tại Nhật Bản thì nền ẩm thực nơi đây là một điều không thể không nhắc tới

Khi học tập và sinh sống tại Nhật Bản thì nền ẩm thực nơi đây là một điều không thể không nhắc tới

Nếu chưa thuộc hết tên các món ăn nơi đây thì hãy theo dõi bài tổng hợp của Du học Nhật Bản Minh Đức sau đây nhé, hãy học thuộc chúng vì nó rất gần gũi với cuộc sống của bạn đó.

>>> Xem Nội thất tủ bếp để lựa chọn cho mình tủ đựng đồ phù hợp với bếp nhà bạn nha.


1. 食べ物 たべもの - tabe mono - Thức ăn 
2. 日本料理 にほんりょうり - nihon ryouri - Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản 
3. 刺身 さしみ - sashimi - Cá thái lát 
4. 寿司 / 鮨 / 鮓 すし - sushi - Sushi 
5. 天婦羅 てんぷら - tenpura - Tempura / chiên cá và rau 
6.  牛丼 ぎゅうどん - gyuu don - Cơm đầy với thịt bò và rau 
7.  親子丼 おやこどん - oyako don - Cơm đầy với gà luộc và trứng 
8.  天丼 てんどん - ten don - Cơm với  Tôm & cá chiên 
9. 鰻丼 うなぎどん - unagi don 
10. 鰻 うなぎ - unagi - Con lươn 
11. 豚カツ とんカツ - tonkatsu - Heo Cốt lết 
12. カレーライス - kare- raisu - Cơm cà ri 
13. 鋤焼き すきやき - suki yaki - Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
14. お好み焼き おこのみやき - okonomi yaki - Pancake mỏng 
15. 鉄板焼き てっぱんやき - teppan yaki - Thịt nướng 
16. 焼き鳥 やきとり - yaki tori - Gà nướng / nướng gà 
17. 蛸焼き たこやき - tako yaki
18. 焼きそば やきそば - yaki soba 
19. 餃子 ギョウザ - gyouza - Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau 
20. 茶碗蒸し ちゃわんむし - chawan mushi Custard - trứng hấp
21. しゃぶしゃぶ - shabu shabu - Lẩu Nhật Bản 
22. 味噌 みそ - miso - Miso / Bean Paste 
23. 味噌汁 みそしる - miso shiru - Súp Miso 
24. ラーメン - ra-men - Ramen 
25. うどん - udon - Mì làm bằng bột mì 
26. 蕎麦 そば - soba - mì lúa mạch 
27. 餅 もち - mochi - bánh gạo 
28. 餡パン あんパン - anpan - bún Nhật 

>>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích nhé.

Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel:  0466 869 260
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288
Email: nhatngusofl@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/
 

Tác giả bài viết: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1