Những từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe mà các bạn nữ nên biết


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 22

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 20


Hôm nayHôm nay : 668

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 27096

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 974763

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Những từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe mà các bạn nữ nên biết

Thứ năm - 30/06/2016 11:06
Sức khỏe là một trong những điều cần quan tâm nhất của con người, với phụ nữ thì càng quan trọng hơn. Các bạn nữ du học sinh tại Nhật Bản, sống một mình tại nơi xa lạ như vậy thì càng phải chú ý đến sức khỏe của mình hơn nhiều đó.
Nếu trong người thấy có triệu chứng gì bất thường, đừng ngại ngần hay chủ quan mà bỏ qua chúng nhé, hãy đến ngay các cơ sở y tế để khám xét, cẩn tắc vô áy náy mà. Sau đây, Du học Nhật Bản Minh Đức sẽ tổng hợp những từ vựng về sức khỏe liên quan đến phụ nữ, các bạn nên biết để nếu phải đến bệnh viện khám xét thì có thể miêu tả được triệu chứng của mình.
Hãy học cùng tôi nhé!
Các từ vựng liên quan đến bệnh phụ khoa:

月経が止まった げっけいがとまった gekkei ga tomatta mất kinh
月経の異常 げっけいのいじょう gekkei no ijou kinh nguyệt bất thường
出血が止まらない しゅっけつがとまらない shukketsu ga tomaranai ra máu không ngừng
生理以外の出血がある せいりいがいのしゅっけつがある seiri igai no shukketsu ga aru ra máu ngoài chu kì
月経不順 げっけいふじゅん gekkei fujun kinh nguyện không đều
不正出血 ふせいしゅっけつ fusei shukketsu ra máu bất thường
出血量が多い しゅっけつりょうがおおい shukketsu ryou ga ooi lượng máu ra nhiều
出血量が少ない しゅっけつりょうがすくない shukketsu ryou ga sukunai lượng máu ra ít
月経痛 げっけいつう gekkei tsuu đau bụng kinh nặng
月経が1ヶ月に2回以上ある げっけいがいっかげつにかいいじょうある gekkei ga ikkagetsu ni nikai ijou aru kinh nguyệt 1 tháng từ 2 lần trở lên
膣感染症 ちつかんせんしょう chitsu kansenshou bệnh viêm nhiễm âm đạo
膣炎 ちつえん chitsu en viêm âm đạo
おりものの色 いろ orimono no iro màu sắc dịch âm đạo
外陰部 がいいんぶ)のかゆみ gai in bu no kayumi ngứa âm đạo ngoài
外陰部 がいいんぶ)のできもの gai in bu no dekimono nổi hạch/ mụn ở âm đạo ngoài
膣  ちつ)のかゆみ chitsu no kayumi ngứa âm đạo
おりものが多 おお orimono ga ooi dịch âm đạo nhiều/ ít
おりものが臭い おりものがくさい orimono ga kusai dịch âm đạo có mùi
水っぽい みずっぽい mizu ppoi loãng như nước
ヨグルート状 じょう ぼそぼそした yoguruuto jou bosoboso shita cợn như sữa chua, đóng thành mảng
下腹部痛 かふくぶつう kafukubu tsuu đau bụng dưới
子宮がん検診 しきゅうがんけんしん shikyuu gan kenshin khám ung thư tử cung
子宮頸がん しきゅうけいがん   ung thư cổ tử cung
子宮体がん しきゅうたいがん   ung thư nội mạc tử cung
子宮膣部びらん しきゅうちつぶびらん shikyuu chitsubu biran viêm lộ tuyến cổ tử cung
卵巣がん検診 らんそうがんけんしん ransou gan kenshin khám ung thư buồng trứng
多嚢胞性卵巣症候群 たのうぼう・せい・らんそう・しょうこうぐん tanoubou sei ransou shoukougun hội chứng buồng trứng đa nang
乳がん検診 にゅうがんけんしん nyuu gan kenshin khám ung thư vú
緊急避妊ピル希望 きんきゅうひにんピルきぼう kinkyuu hinin piru kibou muốn thuốc tránh thai khẩn cấp
尿が近い にょうがちかい nyou ga chikai đi tiểu nhiều lần
排尿時 はいにょうじ hainyouji no itami đau khi đi tiểu
残尿感 ざんにょうかん zannyou kan cảm giác són tiểu

>>> Xem Học tiếng Nhật để cập nhật thêm nhiều bài học hữu ích nhé.

Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel:  0466 869 260
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288
Email: nhatngusofl@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/

Tác giả bài viết: Những từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe mà các bạn nữ nên biết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1