Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản hàng ngày bạn nên biết


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 68

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 67


Hôm nayHôm nay : 655

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22281

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 969948

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản hàng ngày bạn nên biết

Thứ tư - 26/07/2017 10:51
Là một phần rất quan trọng trong nhập môn tiếng Nhật nhằm giúp chúng ta làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn. Vì thế bạn không nên bỏ lỡ những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong bài viết dưới đây.
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản bạn nên biết
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản bạn nên biết
 

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản về chào hỏi.

 
おはようございます(ohayou gozaimasu):   Xin chào, chào buổi sáng
こんにちは  (konnichiwa) :       xin chào, chào buổi chiều (hoặc chào thông thường)
こんばんは  (konbanwa):  chào buổi tối
さようなら  (sayounara):  chào tạm biệt
最近どう? (saikin dō) : Dạo này thế nào
久しぶり (hisashiburi): Lâu rồi mới gặp
おひさしぶりですね : lâu rồi chúng ta mới lại có dịp gặp nhau nhỉ.
元気ですか げんきです bạn có khỏe không.
もしもし : Xin chào, dùng khi nhấc điện thoại.        
はじめまして : Xin chào, được dùng khi lần đầu gặp nhau.
じゃ、また : Hẹn gặp lại nhé. đây là cách nói thông tục. Chúng ta có thể thay bằng cách nói lịch sự hơn + では、また
じゃ、また : Hẹn gặp lại nhé. đây là cách nói thông tục. Chúng ta có thể thay bằng cách nói lịch sự hơn + では、また.
またあした. Hẹn gặp lại vào ngày mai.
またあいましょう. Hẹn gặp lại nhé. Thường được dùng khi 2 người sẽ phải chia tay nhau một thời gian khá lâu, có thể không gặp được nhau nữa. Câu này có hàm ý thể hiện mong muốn gặp lại của người nói.
バイバイ : bye bye. Đây là một cách chào thân mật hay được dùng trong giới trẻ.
 

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng trong lớp học.

 
はじめましょう (hajimemashou): Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう (owarimashou): Kết thúc nào
やすみましょう (yasumimashou): Nghỉ giải lao nào
おねがいします (onegaishimasu) : Làm ơn
ありがとうございます (arigatougozaimasu): Xin cảm ơn
すみません (sumimasen):  Xin lỗi
きりつ (kiritsu!):   Nghiêm !
どうぞすわってください (douzo suwattekudasai): Xin mời ngồi
わかりますか (wakarimasuka): Các bạn có hiểu không ?
はい、わかります (hai,wakarimasu) : Tôi hiểu
いいえ、わかりません (iie, wakarimasen) : Không, tôi không hiểu
もういちど (mou ichido) : Lặp lại lẫn nữa…
じょうずですね (jouzudesune): Giỏi quá
いいですね  (iidesune):  Tốt lắm
なまえ  (namae):  Tên
しけん/しゅくだい (Shiken/shukudai):  Kỳ thi/ Bài tập về nhà
しつもん/こたえ/れい(Shitsumon/kotae/rei): Câu hỏi/trả lời/ ví dụ
 
Trên đây là những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản thông dụng được sử dụng phổ biến nhất trong cuộc sống hàng ngày không thể thiếu mà bạn nên biết, hy vọng những chia sẻ của Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ giúp ích cho quá trình học của bạn, chúc thành công.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1