Một số từ vựng cần thiết khi đi thuê nhà tại Nhật Bản


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 39

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 38


Hôm nayHôm nay : 1183

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 29053

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 880262

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Một số từ vựng cần thiết khi đi thuê nhà tại Nhật Bản

Thứ năm - 04/08/2016 11:00
Có an cư thì mới lạc nghiệp, nhất là đối với các bạn du học sinh du học tại Nhật Bản, tìm một nơi ở thật tốt, giá cả hợp lý và thuận tiện cho cuộc sống, đi lại là vô cùng quan trọng, giúp bạn sẽ có một cuộc sống đỡ vất vả hơn ở nơi đất khách quê người như vậy.
Một số từ vựng cần thiết khi đi thuê nhà tại Nhật Bản

Một số từ vựng cần thiết khi đi thuê nhà tại Nhật Bản

Thuê nhà là một việc không hề đơn giản, tìm được một căn phòng ưng ý và phù hợp với điều kiện của mình thì thật sự là rất khó khăn, đặc biệt bạn lại còn ở một nơi rất xa lạ nữa. Do vậy lúc này, trình độ tiếng Nhật của bạn cần thật tốt để có thể sử dụng.

Sau đây, Du học Nhật Bản Minh Đức sẽ tổng hợp lại giúp các bạn một số từ vựng cần thiết thường sử dụng trong quá trình thuê nhà trọ, hãy học thuộc chúng nhé và chúc các bạn có thể nhanh chóng tìm được một nơi ở ưng ý.
 
Một số từ vựng cần thiết khi đi thuê nhà tại Nhật Bản

1. 賃貸 ちんたい chintai cho thuê nhà
2. 不動産 ふどうさん fudousan bất động sản
3. 賃料 ちんりょう chinryou Tiền thuê nhà
4. 下限 かげん kagen số tiền tối thiểu
5. 上限 じょうげん jougen số tiền tối đa
6. 家賃 やちん yachin tiền nhà hàng tháng
7. 管理費 かんりひ kanri hi phí quản lí
8. 共益費 きょうえきひ kyo eki hi phí sinh hoạt chung
9. 管理費   đã bao gồm phí quản lý và phí sinh hoạt
chung trong tiền thuê nhà
10. 駐車場代込み ちゅうしゃじょうだいこみ chuushajoudai komi đã bao gồm phí đỗ xe ô tô
11. 礼金 れいきん reikin tiền lễ cho chủ nhà khi ký hợp đồng
12. ほか初期費用 しょきひよう)なし   không có các khoản chi phí ban đầu khác
13. 保証人 ほしょうにん hoshonin người đứng ra đảm bảo cho bạn khi thuê nhà
14. 保証人不要 ほしょうにんふよう hoshonin fuyou không cần người bảo đảm
15. 専有面積 せんゆうめんせき senyu menseki diện tích sử dụng trong phòng
16. ペット相談 そうだん)可(か)   có thể thảo luận về việc nuôi thú cưng
17. オートロック   autolock tòa nhà có khóa tự động

>>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.

Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel:  0466 869 260
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288
Email: nhatngusofl@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/

Tác giả bài viết: Một số từ vựng cần thiết khi đi thuê nhà tại Nhật Bản

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1