Một số câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 29


Hôm nayHôm nay : 1304

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 36284

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 887493

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Một số câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

Thứ hai - 02/11/2015 04:44
Khi đi du học Nhật Bản, dù khả năng tiếng Nhật của bạn không phải là trôi chảy nhưng những câu giao tiếp cơ bản bạn vẫn cần phải nắm chắc. Khi sống tự túc một mình tại Nhật thì giao tiếp, làm quen với người khác, nhất là người Nhật Bản là rất cần thiết, do vậy những câu giao tiếp cơ bản bạn cần phải nắm chắc.
Khi đi du học Nhật Bản, dù khả năng tiếng Nhật của bạn không phải là trôi chảy nhưng những câu giao tiếp cơ bản bạn vẫn cần phải nắm chắc

Khi đi du học Nhật Bản, dù khả năng tiếng Nhật của bạn không phải là trôi chảy nhưng những câu giao tiếp cơ bản bạn vẫn cần phải nắm chắc

Để có thể học tốt và nói trôi chảy được như người Nhật Bản thì cần phải có một thời gian dài và sự quyết tâm cao độ. Tuy nhiên khi đã quyết định đi du học Nhật Bản thì bạn vẫn cần phải đáp ứng được tiếng Nhật ở một trình độ nhất định.

Những câu chào hỏi, giao tiếp thông thường thì là những kiến thức cơ bản bạn cần phải nắm vững để phục vụ cho cuộc sống nơi đất khách quê người của du học sinh. Vậy thì hãy cùng Du học Nhật Bản Minh Đức học và nẵm vững một số câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật nhé.
 
Một số câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
 
Chúc các bạn học tập tốt và thành công với con đường đang đi của mình nhé.

おはようございます ohayogozaimasu chào buổi sáng 
こんにちは konnichiwa xin chào, chào buổi chiều
こんばんは konbanwa chào buổi tối
おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon
さようなら sayounara chào tạm biệt
ありがとう ございます arigatou gozaimasu  xin cảm ơn
すみません sumimasen xin lỗi…
おねがいします onegaishimasu xin vui lòng
 
Những câu hỏi giao tiếp thường dùng:
 
Dạo này ra sao rồi -  げんき だた?(Genki data?) -  どう げんき?(Dō genki?)
 
Bạn có khỏe không? -  げんき?(Genki?)
 
Dạo này mọi việc thế nào? -  どう してて?(Dō shiteta?)
 
Dạo này bạn đang làm gì ? -  なに やってた の?(Nani yatteta no?)
 
Lâu quá rồi mới lại gặp lại. 
ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)
Có chuyện gì vậy?
どか した の?(Doka shita no?) (Nữ)(n–> p) (*)
ど した の?(Do shita no?) (Nữ)(n–> p)
なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
ど したん だよ?(Do shitan dayo?) (Nam)
(*) & (**) Nói bằng giọng quan tâm nhiều hơn.
 
Bạn đang lo lắng điều gì vậy? 
なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?)

>>> Xem Cuộc sống du học sinh tại Nhật Bản để tìm hiểu thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.


Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288 - Tel:  0466 869 260
Email:  duhocminhduc@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/

Tác giả bài viết: Một số câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1