Các từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 24

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 21


Hôm nayHôm nay : 671

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 27099

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 974766

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

Các từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm

Thứ ba - 10/05/2016 05:21
Các bạn du học sinh khi du học Nhật Bản, với cuộc sống một mình xa cách với gia đình thì việc sử dụng các đồ ăn liền, đồ ăn nhanh là rất thường xuyên đúng không nào. Trên các bao bì thực phẩm đều có rất nhiều thông tin được ghi trên đó, các bạn đã hiểu hết được ý nghĩa của những thông tin này chưa?
Khi mua đồ ăn, nhất là đồ ăn trực tiếp luôn không cần qua nấu nướng, các bạn cần phải tìm hiểu kỹ về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng.... Do vậy, việc đọc và hiểu hết được các thông tin ghi trên bao bì là vô cùng cần thiết.

Để các bạn thuận tiện trong quá trình học, Du học Nhật Bản Minh Đức đã tổng hợp lại những từ vựng thường gặp trên các bao bì thực phẩm tại Nhật Bản, hãy cùng học với chúng tôi nha.
 
Các từ chỉ thông tin chung:
 
1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : tên theo chủng loại sản phẩm
2. 商品名  /Shōhin-mei/ : tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
3.  栄養成分 /Eiyō seibun/ : thành phần dinh dưỡng
4.  保存方法  /hozonhouhou/ : cách bảo quản
5. 内容量 /Naiyōryō/ : trọng lượng tịnh
6. 成分 /seibun/ : thành phần (Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.)
7. 生産者 /Seisan-sha/ : nhà sản xuất
8. 原産国名 /Gensan kokumei/ : nước sản xuất
9. 産地 /Sanchi/ hoặc 地 元 /jimoto/: địa phương, nơi sản xuất
10.加工年月日 /Kakō nengappi/ : ngày tháng năm sản xuất
11.消費期限 /shouhikigen/ hoặc 賞味期限 /shoumikigen/ : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất)
12.  輸入者 /Yunyū-sha/ : Nhà nhập khẩu
13. 国産 /Kokusan/ : hàng nội địa.

>>> Xem Vách ngăn văn phòng để tìm kiếm cho mình những chiếc vách ngăn hữu dụng nhất nha.

 
Các từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm
 
Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc
 
1. 養殖 /Yōshoku/ :  sản phẩm được nuôi trồng
2. 自然 食品 /Shizen shokuhin/ : thực phẩm tự nhiên
3. 自然 派 /Shizenha/ :  sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên).
4. 有機 /Yūki/ : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ)
5.
 農薬 /Nōyaku/ : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ
6. 無農薬 /Munōyaku/ : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược.
7. 無添加  /Mutenka/: không có chất phụ gia
8. 保存料 /Hozon-ryō/ : chất bảo quản
9. 着色料 /Chakushoku-ryō/ : chất tạo màu thực phẩm
10. 遺伝子 組 み換 え /idenshikumikae/ : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen
11. 放射性 物質 /Hōshasei busshitsu/ : chất phóng xạ
12. 放射性 物質 検査 合格 /Hōshasei busshitsu kensa gōkaku/ : đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ
13. 手作り /Tesakuri/ : sản phẩm thủ công (đồ hand-made, home-made)
14. 砂糖 不使用 /Satō fu shiyō/ : không đường
15. グルテン 不使用 /Guruten fu shiyō/ : không gluten
 
Các từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm
 
Một số từ chỉ cách sử dụng:
 
1. 解凍 /Kaitō/ :  sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu)
2. 生食用 /Namashokuyō/ : đồ để ăn sống (không cần nấu)
3. 加熱用 /Kanetsu-yō/ : phải nấu trước khi ăn
4. 刺身用 /Sashimi-yō/ : dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi

>>> Xem Học tiếng Nhật để cập nhật thêm nhiều bài học hữu ích nhé.


Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel:  0466 869 260
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288
Email: nhatngusofl@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/

Tác giả bài viết: Các từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1