25 cụm từ tiếng Nhật phải thuộc trong lòng bàn tay


tuyển sinh du học nhật bản 2015

Du học Nhật Bản

Bài viết mới nhất

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 96


Hôm nayHôm nay : 1013

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 29950

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 977617

Trang chủ » Tin du học » Học tiếng Nhật

25 cụm từ tiếng Nhật phải thuộc trong lòng bàn tay

Thứ tư - 24/02/2016 09:01
Bạn đến Nhật Bản du học hay đi tu nghiệp sinh hay xuất khẩu lao động thì điều cần thiết là phải có một vốn tiếng Nhật nhất định.
Trong quá trình sinh sống tại Nhật Bản bạn có thể trau giồi thêm cho mình khả năng tiếng Nhật, tuy nhiên một số kiến thức cơ bản thì bạn cần phải nắm rõ trong lòng bàn tay trước khi đến Nhật Bản để có thể có cuộc sống dễ dàng hơn khi mới sang đất nước mặt trời mọc.

Sau đây Du học Nhật Bản Minh Đức sẽ tổng hợp giúp các bạn 25 cụm từ quan trọng mà bạn cần phải biết trước khi sang sinh sống tại Nhật Bản, hãy học cùng chúng tôi nhé.
 
25 cụm từ tiếng Nhật phải thuộc trong lòng bàn tay
 
1. ご め ん な さ . ご め ん な さ い Tôi xin lôi.
  あ な た の 気 持 ち を 傷 つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い
  あ な た の き も ち を き ず つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い
  Tôi xin lỗi đã làm tổn thương bạn.
 
2. あ り が と う あ り が と う Cám ơn
  ご 招待, あ り が と う ご ざ い ま す
  ご し ょ う た い, あ り が と う ご ざ い ま す
  Cảm ơn bạn rất nhiều vì những lời mời.
 
3. す み ま せ ん す み ま せ ん Xin lỗi.
  す み ま せ ん, そ の 駅 ま で 案 内 し て い た だ け ま す か?
  す み ま せ ん, そ の え き ま で あ ん な い し て い た だ け ま す か?
  Xin lỗi, vui lòng hướng dẫn tôi đến ga xe lửa?
 
4. 初 め ま し て は じ め ま し て Hân hạnh được gặp bạn.
  初 め ま し て は じ め ま し て Rất vui được gặp các bạn.
 
5. わ か り ま せ ん わ か り ま せ ん Tôi không hiểu.
 
6. こ ん に ち は こ ん に ち は Xin chào
 
7. お は よ う. お は よ う. Chào buổi sáng.
 
8. こ ん ば ん は. こ ん ば ん は. Chào buổi tối.
 
9. お 名 前 は? お な ま え は? Tên bạn là gì?
  私 の 名 前 は ピ ー タ ー で す. お 名 前 は 何 で す か?
  わ た し の な ま え は ピ ー タ ー で す. お な ま え は な ん で す か?
  Tên của tôi là Peter. Tên bạn là gì?
 
10. い い え Không.
 
11. さ よ う な ら Tạm biệt.
 
12. お や す み な さ い Chúc ngủ ngon.
 
13. お 元 気 で す か? お げ ん き で す か? Bạn khỏe không?
  お 久 し ぶ り で す ね, お 元 気 で す か.
  お ひ さ し ぶ り で す ね, お げ ん き で す か.
  Lâu rồi không gặp, bạn thế nào rồi?
 
14. は い. は い. Vâng.
 
15. じ ゃ, ま た. Hẹn gặp lại.
 
16. わ か り ま し た. Tôi hiểu.
 
17. 駅 は ど こ で す か? え き は ど こ で す か? Xin hỏi nhà ga ở đâu?
 
18. こ れ は い く ら で す か? こ れ は い く ら で す か? Cái này bao nhiêu?
 
19. 何 歳 で す か. な ん さ い で す か. Bạn bao nhiêu tuổi?
 
20. ど う ぞ. Mời đi trước
 
21. 英語 が 話 せ ま す か.
  え い ご が は な せ ま す か.
  Bạn có nói tiếng Anh không?
 
22. 助 け て 下 さ い. た す け て く だ さ い. Giúp/ Cứu.

>>> Xem Các bài học tiếng Nhật để cập nhật thêm nhiều bài học hữu ích nhé.


Thông tin được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel:  0466 869 260
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288
Email: nhatngusofl@gmail.com
Website: http://duhocnhatban24h.vn/

Tác giả bài viết: 25 cụm từ tiếng Nhật phải thuộc trong lòng bàn tay

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Thùy Dung

    0917 86 12 88
  • Miss Điệp

    0917 86 12 88
  • Miss Loan

    0917 86 12 88

Tin tức sự kiện

Video học tiếng Nhật

Qc1